TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tt" - Kho Chữ
Tt
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Tw
2. như
Thông tư
noun
Tập thể (viết tắt).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tập thể
tập thể
tổ
quần thể
túm năm tụm ba
đám
đoàn
đoàn
tập hợp
tập đoàn
tổng hội
tổng thể
tụ tập
toán
bọn
bộ
tốp
tụm
đám hội
tập thể hoá
htx
bầy
đám
kéo
xúm
tập đoàn
tổ hợp
tập đoàn
tập kết
tụ
đội ngũ
lớp
đàn
lớp
đám
mớ
sưu tập
túm tụm
quây quần
xâu
tổng liên đoàn
tề tựu
đám
liên danh
tụ nghĩa
dụm
tập họp
tổng hoà
cụm
quần cư
sinh hoạt
đoàn tụ
đội ngũ
hội tụ
tựu
bộ
chùm
sưu tập
hoi hóp
st
tập tành
thu thập
quần tụ
tụ họp
ca
quỹ tích
tập
tập hợp
tổ chức
khối
kết tụ
tụ hội
lũ
góp nhặt
noun
Trung tâm (viết tắt).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tw
trung tâm
tâm
tim
tâm điểm
tâm điểm
giữa
định tâm
trung ương
trung tuyến
hồng tâm
tiêu điểm
trung điểm
trong
đầu mối
trọng điểm
trung gian
trọng tâm
trung
trung châu
đỉnh
trung
tiêu điểm
trung tần
trực tâm
đầu
lưng chừng
mắt bão
thị trường
đầu
cực
điểm
nửa chừng
nội hạt
nội ô
bản lề
giữa
đầu mối
đỉnh
huyệt
trung cấp
trung bình
đỉnh
ngang
nội thành
trung trực
đâu
đầu
trung nguyên
trung tuyến
lãnh vực
trung tố
trường
cao điểm
trung tuyến
yếu địa
mặt cầu
thiên đỉnh
điểm nóng
trôn
cực
chốn
noun
Thông tư (viết tắt).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thông tư
tuyên bố
thư phong
giấy báo
thông điệp
thông báo
thông cáo
công điện
thiệp
thông hành
bố cáo
chiếu thư
thông cáo chung
trát
thông báo
thông điệp
thông tri
cáo thị
tê-lếch
thông dịch
tin
bản ghi nhớ
thông đạt
yết thị
cấp báo
điện báo
telex
đại cáo
công văn
huấn thị
tuyên ngôn
thư
thư ngỏ
thông tấn
ấn hành
tống đạt
thông điệp
báo
tel
chính thức
hiệu lệnh
tuần báo
thư tín
lệnh
công bố
tt có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tt là
tt
tt
.