TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "mắt bão" - Kho Chữ
Mắt bão
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Khu vực ở trung tâm cơn bão, có bán kính hàng chục kilomet, nơi gió thường yếu và trời quang mây
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tâm bão
tâm
trung tâm
hồng tâm
tâm điểm
tâm điểm
khoen
trung tuyến
trọng điểm
trung ương
tt
giữa
định tâm
trong
tim
áp thấp
tiêu điểm
điểm mù
tiêu điểm
thị trường
mặt cầu
trung lộ
trung châu
đường tròn
nội hạt
Ví dụ
"Nằm trong khu vực mắt bão"
"Vùng gần mắt bão"
mắt bão có nghĩa là gì? Từ đồng âm với mắt bão là .