TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tâm bão" - Kho Chữ
Tâm bão
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Khu vực có áp suất thấp nhất ở giữa vùng bão, thường lặng gió và quang mây, không mưa.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mắt bão
áp thấp
áp thấp nhiệt đới
tâm
trung tâm
hồng tâm
tâm điểm
tâm điểm
định tâm
bầu không khí
trọng điểm
trung tuyến
trong
giữa
tâm bão có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tâm bão là .