TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "liên hiệp" - Kho Chữ
Liên hiệp
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Kết hợp những tổ chức hay thành phần xã hội khác nhau vào một tổ chức, nhằm thực hiện mục đích chung nào đó
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
liên đoàn
liên chi
tổng hội
liên minh
liên minh
consortium
tổ chức
liên danh
đảng
liên tịch
đoàn kết
hợp
công-xoóc-xi-om
liên quân
tổng liên đoàn
hợp nhất
liên kết
syndicat
liên bộ
trận tuyến
tập đoàn
tổ hợp
tập đoàn
tổ hợp sản xuất
khối
liên hợp
hợp
đại đoàn kết
chắp nối
trust
tờ-rớt
cộng sự
chập
tổng công ty
hợp thành
hiệp lực
đấu
thống nhất
tổ hợp
nhập
bloc
htx
hiệp tác hoá
vây cánh
cố kết
tổng hợp
hoà hợp
đoàn
liên bang
phối kết hợp
bè
chung lưng đấu cật
chủn
thành viên
kết đoàn
kết
sáp nhập
đoàn tụ
hợp doanh
kéo
tập đoàn
tổng công ti
hoà kết
hợp lưu
kéo bè kết đảng
cấu kết
máy liên hợp
hội
kết tụ
tổ
hoà mạng
ghép
tập đoàn
gộp
Ví dụ
"Khối liên hiệp châu âu"
"Hội liên hiệp phụ nữ"
liên hiệp có nghĩa là gì? Từ đồng âm với liên hiệp là .