TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "liên quân" - Kho Chữ
Liên quân
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Đội quân gồm nhiều đơn vị thuộc quân đội các nước khác nhau hợp thành
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
liên minh
consortium
liên minh
liên đoàn
liên danh
liên chi
liên hiệp
đại đoàn kết
liên hợp
tổng liên đoàn
đoàn kết
thống nhất
hiệp lực
hợp lực
hợp nhất
liên bang
trận tuyến
liên bộ
đảng
tập đoàn
hợp đồng
hợp lực
công-xoóc-xi-om
đội ngũ
tổ hợp
tập đoàn
trust
hợp
khối
đoàn
cộng sự
tổ hợp
hợp thành
tổng hội
tờ-rớt
đoàn
đấu
hợp doanh
đoàn tụ
gia nhập
liên kết
cỗ
hàng ngũ
bè
tập đoàn
đoàn viên
liên tịch
hợp
vây cánh
cụm
kéo bè kết đảng
kết đoàn
phối kết hợp
ê kíp
hợp lưu
nhập
tổ
chắp nối
kết hợp
đội ngũ
kéo
hoà hợp
thành viên
tổ chức
tổng hợp
kết tụ
hiệp tác hoá
đơn vị
cố kết
chung lưng đấu cật
máy liên hợp
tốp
tổ hợp sản xuất
chủn
Ví dụ
"Liên quân Anh - Mĩ"
liên quân có nghĩa là gì? Từ đồng âm với liên quân là .