TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hậu bối" - Kho Chữ
Hậu bối
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Ung nhọt
danh từ
Người thuộc lớp sau, thế hệ sau, trong quan hệ với người lớp trước, gọi là tiền bối (hàm ý khiêm tốn)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tiền bối
bề dưới
thuộc hạ
thuộc cấp
đệ
đàn em
dưới
bộ hạ
bậc
bề tôi
tôi con
thái phó
phó
tôi ngươi
phó
quý tộc
tướng
gia thuộc
tuỳ tướng
thái bảo
đàn anh
tiên đế
cựu triều
tiền nhiệm
bá
quí tộc
tham nghị
trưởng
tiên quân
ô
trung thần
chư hầu
thượng lưu
trên dưới
bá
bề trên
tham tri
tả hữu
cậu ấm
công tử
lính hầu
cựu thần
cha chú
phủ thừa
phong kiến
cố
bảng nhãn
vai
bá hộ
bác
phó bảng
thế tử
chủ sự
tử
hầu
hầu cận
quý tộc
tiên chỉ
tôi
cận thần
cựu trào
thượng cấp
tiền đạo
thượng tầng
mẫu hậu
ô dù
quan viên
lính lệ
Ví dụ
"Lớp hậu bối"
danh từ
Nhọt bọc lớn mọc ở sống lưng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ung nhọt
ung
áp-xe
đằng đằng
abscess
bướu
mụn nhọt
hột cơm
ngòi
bướu
bím
đầu đinh
mưng
lẹo
đinh râu
bìu
khối u
hạch
nung mủ
u
hạch
ung bướu
ung độc
ghẻ lở
hợi
ghẻ
sùi
bướu giáp
sưng vù
sâu quảng
phá nước
mụn
tịt
chốc lở
búng báng
tấy
nốt
ỏng
nốt ruồi
mủ
thổ tả
chương chướng
đơn
sưng
cổ trướng
trĩ
chai
bì bì
báng
thẹo
thũng
ghẻ
húp híp
chốc
càng cua
lùm
chắp
chân voi
lở loét
bung bủng
vảy nến
Ví dụ
"Lên hậu bối"
hậu bối có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hậu bối là
hậu bối
.