TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tiền bối" - Kho Chữ
Tiền bối
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Người thuộc lớp trước, thế hệ trước, trong quan hệ với những người lớp sau, gọi là hậu bối (hàm ý kính phục)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hậu bối
bậc
tiền nhiệm
tiền đạo
đàn anh
bề dưới
thái phó
tiên đế
thái bảo
bề tôi
bề trên
tiên quân
cựu thần
ô
phong kiến
cựu triều
trưởng
tướng
tôi con
đệ
thuộc hạ
bộ hạ
đàn em
thượng lưu
gia thuộc
bá
phó
bá hộ
thân hào
quý tộc
đàn anh
gia trưởng
tôi ngươi
bác
thuộc cấp
tiên chỉ
tuỳ tướng
cố
trưởng lão
quí tộc
dưới
cựu trào
bá
phó
cận thần
kẻ cả
trưởng
sếp
cha chú
vai
bố chính
cậu ấm
đại ca
tư văn
bưởng trưởng
sư huynh
mẫu hậu
ô dù
công tử
tả hữu
tham nghị
lão tướng
hào trưởng
tam công
tham tri
bang biện
thế phiệt
thái sư
bố dượng
thái uý
trên dưới
Ví dụ
"Bậc tiền bối"
"Các nhà văn tiền bối"
tiền bối có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tiền bối là .