TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hướng thiện" - Kho Chữ
Hướng thiện
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Hướng đến điều thiện
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chiếu
hướng
tới
trông
mưu cầu
khuyến thiện
tầm
theo
chõ
khất thực
định tâm
chong
chiêu hiền
với
hy vọng
theo
dân dấn
động viên
định hướng từ
khích lệ
cầu nguyện
giấn
thỉnh cầu
dấn
dóng
trông
hi vọng
đạt
khuyến khích
kêu cầu
theo đuổi
lựa
cầu
cầu phúc
đưa
phấn đấu
vực
xin
huých
chìa
theo
ngoi
toan
làm phước
ăn xin
trỏ
cố
cầu xin
độ
chủ trương
tiến
khiến
nhằn
lấy
đi
cảm hoá
mong đợi
đấm
dẫn dắt
tiến cử
nồi chõ
trông đợi
làm tới
định bụng
vật nài
hướng dẫn
cố kỉnh
kỳ vọng
cầu thân
thôi thúc
khỏ
nên
cầu khẩn
thi ân
Ví dụ
"Có lòng hướng thiện"
"Tính hướng thiện của tôn giáo"
hướng thiện có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hướng thiện là .