TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hàn lâm" - Kho Chữ
Hàn lâm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Lèm nhèm
danh từ
Viện hàn lâm (nói tắt).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
viện hàn lâm
học viện
ty
học đường
viện
viện
khoa trường
hí viện
ban
võ lâm
già lam
trường
hý viện
hạ viện
hội
trường học
bằng cấp
đại học
khoa giáp
bệnh viện
trường học
làng
trường sở
lò
nông trường
tu viện
hàng
phân khoa
phân hiệu
lò
câu lạc bộ
lán trại
phòng ban
chủng viện
trường ốc
đoàn
quĩ tín dụng
lớp
hẻm
rạp hát
vạn
nông trang
học phái
hý trường
môn phái
khoa trường
đảng
tàng thư
thư trai
trường bay
hãng
khoa mục
trai phòng
giảng đường
trường phái
săm
qh
đoàn thể
tính từ
văn nói
có tính chất trừu tượng, khó hiểu (như theo lối văn của một số viện sĩ hàn lâm)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lèm nhèm
trừu tượng
tồi tệ
hâm
lắt nha lắt nhắt
khắm lặm
ẫm ờ
tùm lum
lếu
xổng xểnh
bí hiểm
lâng láo
nhập nhèm
lam nham
lập lờ
đốn đời
lầm lụi
lờ lợ
lơ lớ
tầm phơ
phác thảo
lăng nhăng lít nhít
loáng thoáng
lằng nhằng
lờ mờ
lủng củng
lẩn thà lẩn thẩn
lạ hoắc
loà nhoà
trúc trắc
ba lăng nhăng
khuất tất
khẳm
lửng khửng
thô thiển
hăng hắc
tùm lum tà la
phong phanh
hỏm
phàm
ú ớ
lớt phớt
trõm
tài tử
lếu láo
xa xôi
khắm lằm lặm
vô lối
lộn bậy lộn bạ
mơ hồ
thâm hiểm
điêu trác
hẩm hiu
lầm lầm lì lì
hão
lẫm lẫm
điêu
láo
xỏ lá
hạo nhiên
lạt lẽo
dung dị
nhập nhằng
hổ lốn
láo lếu
phức tạp
trệu trạo
lơ nga lơ ngơ
sẩn
lếu láo
lốn nhốn
ba láp
lầm lì
cấm cẳn
Ví dụ
"Lối viết mang tính hàn lâm"
hàn lâm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hàn lâm là
hàn lâm
.