TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "du đãng" - Kho Chữ
Du đãng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Rong
danh từ
Kẻ ăn chơi lêu lổng, phóng túng và thường làm những điều càn quấy.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
du côn
vô lại
hung đồ
kẻ
đồ
gian
kẻ cướp
kẻ trộm
con ranh con lộn
kẻ cắp
bợm
kẻ gian
báo cô
tên
gian tặc
vu
trộm
cướp
đạo tặc
động
nghịch tử
tướng cướp
gian thương
ác nhân
trộm cướp
gian phi
côn đồ
trộm cắp
ăn báo cô
ăn lận
thú vật
đảo điên
yêu quái
hổ danh
ăn bẩn
bả
ăn vụng
hung thủ
tay sai
trò
bè lũ
manh tâm
con chiên ghẻ
bôi nhọ
vong ân
lục lâm
cướp biển
tệ
thảo khấu
trò ma
chó săn
phát xít
đạo chích
tửu sắc
mọt dân
ác bá
bóc lột
găngxtơ
tham nhũng
tác quái
gangster
đồ tể
tác yêu tác quái
tà dâm
vu vạ
ác nghiệp
dung túng
quả lừa
phá gia chi tử
lừa gạt
bêu
chơi đểu
tham ô
đồng loã
động từ
Ăn chơi lêu lổng, phóng túng, có tính chất của một kẻ du đãng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
rong
lãng du
ngao du
đi bụi
la cà
rong ruổi
phiêu lãng
tung tẩy
tiêu dao
lang thang
ruồng
lảng vảng
dạo
nô đùa
phiêu du
phiêu dạt
lê la
vởn vơ
rỡn
vi vu
đánh đu
la đà
lượn
vờn
lớ xớ
lởn vởn
chu du
lang bạt
bay nhảy
phiêu dao
tản bộ
lăn lóc
bách bộ
bát phố
thả bộ
loanh quanh
đánh đu
đánh đu với tinh
rọ rạy
du ngoạn
nô giỡn
rông
rẻo
vui đùa
dập dìu
ruồng bố
lăng xa lăng xăng
luẩn quẩn
du canh du cư
lộng
tung hoành
dở dói
lăn đùng
vuốt
manh động
dẫn rượu
đua
lảo đảo
loăng quăng
dồ
động rồ
xiêu dạt
dạo mát
lung liêng
đánh võng
tung tăng
dông
lăng
trôi nổi
lượn lờ
len lỏi
luồn lỏi
tang bồng
lúng ba lúng búng
Ví dụ
"Những kẻ du đãng"
"Lối sống du đãng"
du đãng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với du đãng là
du đãng
.