TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đánh đu với tinh" - Kho Chữ
Đánh đu với tinh
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Ví hành động dại dột, dám chơi bời, kết bạn với những hạng người tinh ma, quỷ quái.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mạo hiểm
manh động
nghịch
đánh cược
chọc trời khuấy nước
du đãng
xông pha
nô đùa
xổ
đánh
động rồ
vờn
vui đùa
cao chạy xa bay
chơi ngang
rỡn
tạt
lần chần
đánh
dấm dứ
bổ
dư dứ
đôi
vụt
nô giỡn
lẳng
tung
rọ rạy
chạy sấp chạy ngửa
xông xáo
đánh võng
lòn
quýnh
dở dói
lật đật
phiêu dạt
la đà
hoành hành
run rẩy
chạy đôn chạy đáo
tí toáy
đảo điên
tung tẩy
tung tăng
né
chơi
phiêu du
tấp tểnh
tung hứng
cuốn vó
phi
xồ
lắt la lắt lẻo
chim
phi hành
vẫy vùng
vấp
chồm
bổ nhào
ngần ngừ
lồng
lia
dồ
chạy đằng giời
giấn
đi
đánh
luồn
tấp tểnh
chạy
hú vía
dông
tung hoành
dấn
đánh đu với tinh có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đánh đu với tinh là .