TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chim" - Kho Chữ
Chim
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Gà
2. như
Cu
động từ
(cũ,thông tục) tán tỉnh, ve vãn (nói về quan hệ nam nữ)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chim chuột
tung tăng
chiu chíu
vung
ngoảy
tung tẩy
chun
nô giỡn
đôi
vởn vơ
quẩng
ngoắt
vung
rỡn
chớp chới
lia
tung
vờn
chồm
vục
phất
tung hứng
chấp chới
chớp chới
ném
phất phới
khua
xẹt
xổ
tung tẩy
tấp tểnh
nẩy
giẫy nẩy
chồm
giãy nẩy
nô đùa
bay nhảy
tấp tểnh
phấp phới
vật
dể
động hớn
dồ
vút
chới với
vặn
chành choẹ
dang
lung liêng
chỏng kềnh
đánh
lượn lờ
tế
xồng xộc
xốc
dật dờ
khuơ
nhẩy
lẳng
cỡi
túa
quày quạy
vụt
khua khoắng
phiêu dao
quăng
giở quẻ
toé
đay đảy
nảy
đưa
tạt
đánh
phi ngựa
Ví dụ
"Chim gái"
danh từ
Động vật có xương sống, đẻ trứng, đầu có mỏ, thân phủ lông vũ, có cánh để bay
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
gà
lông vũ
chim chóc
chào mào
chèo bẻo
le le
trĩ
vịt
chim sẻ
bách thanh
quạ
chim chích
choi choi
lông măng
mái
trả
hồng
én
trích
ưng
giẻ cùi
diệc
công
chim muông
chim ri
cái
se sẻ
ác là
yểng
diều hâu
loan
cò
đỗ quyên
mỏ
gia cầm
sít
chim khách
chích choè
khách
chàng làng
đà điểu
yến
cu cu
yến
sếu
cắt
hét
mã
ngan
vàng anh
giang
hoạ mi
chim ngói
sáo
cu sen
tu hú
vọ
sẻ
chim phường chèo
cánh phấn
lông tơ
chim gáy
chìa vôi
dẽ
chim cút
chiền chiện
tử quy
chúc mào
khổng tước
ưng khuyển
dồng dộc
gà sống nuôi con
bồ chao
chuồn
Ví dụ
"Con chim non"
"Chim hót líu lo"
danh từ
văn nói
dương vật của trẻ con.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cu
cặc
đĩ
con giai
ga men
tí
con gái con đứa
hòn dái
mụn
mình mẩy
tý
bọ
lỏi
tu mi
con
bố
lồn
mẽ
chũm
đinh vít
đầu đanh
bốc
ghè
rắm
chặp
mái
điều
ve
chưn
vấu
sọ dừa
giống
sỏ
rợ
hơi hám
chợ người
mày râu
phom
mọi rợ
ba
vày
hụm
bụi bậm
ma
mũ chào mào
bàn toạ
quày
khóm
đối tượng
món
nụ
chén
hát bội
của
phim con heo
chấm
đầu mấu
co
thớ
tăm
rau
cói
khẹc
vó
bộ
chóp
chuỳ
cây
khau
ma men
lông cặm
mỏ
bẩy
một đôi
chim có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chim là
chim
chim
.