TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đỗ quyên" - Kho Chữ
Đỗ quyên
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Hải đường
danh từ
(cũ,văn chương) (chim) cuốc.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
quyên
tử quy
khổng tước
cu
cu cu
ác
ưng khuyển
gia cầm
vịt xiêm
cuốc
vịt
chim
chót bót
cu sen
cu cườm
thuỷ cầm
hồng
ngan
quạ
vịt đàn
công
loan
ưng
chèo bẻo
diều
chim mồi
thuý
cu gáy
ó
anh vũ
se sẻ
yến
chim gáy
câu
chích choè
gà cồ
gà
bồ câu
gà lôi
bồ chao
khách
chim chóc
chúc mào
vọ
chim muông
cu đất
vịt
cu gầm ghì
trĩ
vạc
giẻ cùi
diều hâu
ác là
hét
mái
chim mồi chó săn
trích
mã
kéc
vàng anh
cu xanh
cắt
gà hoa
hạc
lông vũ
chim ri
lềnh đềnh
yến sào
gà sao
vịt trời
bắt cô trói cột
gà sống nuôi con
oanh
yểng
danh từ
Cây nhỡ, lá mọc cách và thường tụ ở ngọn cành, hoa màu đỏ, đẹp, nở vào dịp Tết, thường trồng làm cảnh.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hải đường
ban
râm bụt
phụng
mẫu đơn
ba gạc
phượng
so đũa
dạ hợp
huệ
vi-ô-lét
bách nhật
vang
hoa giấy
kháo
phù dung
mảnh cộng
cúc
tầm xuân
tứ quí
sở
đại
lạc tiên
sen
hi thiêm
hoa đồng tiền
nêu
cẩm chướng
lau
dền
huyết dụ
muồng
cốt khí
mắc cỡ
hồng
thuỷ tiên
hoè
ngái
vông vang
dạ lý hương
liễu
cúc tần
đùng đình
lá cẩm
chè
hoa mười giờ
ngọc lan
vông
đào
mã tiên thảo
đỗ trọng
vạn niên thanh
bồ quân
dâu da xoan
rau khúc
lan
mùng quân
đại bi
đề pa
ô môi
địa hoàng
tường vi
violet
cơi
dạ lí hương
thược dược
trúc đào
bụt
hoàng liên
mua
bồng bồng
tử vi
mò
bạch đồng nữ
đỗ quyên có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đỗ quyên là
đỗ quyên
.