TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chịu chơi" - Kho Chữ
Chịu chơi
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
văn nói
sẵn sàng làm những việc (thường tốn nhiều sức lực, tiền của) mà người khác hay ngại làm hoặc không dám làm
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chơi
chơi với lửa
tay chơi
chịu
chơi
chơi bời
đùa với lửa
chơi bời
đùa nghịch
thách
mắc công
đố
dám
chơi nhởi
nô
vất
vui đâu chầu đấy
đùn đẩy
khó gặm
chơi xỏ
dám
đánh bài
khao
quen mui
đánh bạo
chạy chọt
đá gà đá vịt
chơi trội
è cổ
chây ì
húc
chơi xấu
giở trò
đùn
cá cược
choảng
quấy
cứng đầu
chơi đùa
mất công
thả sức
gãi đầu gãi tai
khăm
chơi khăm
lạy cả nón
nao nức
mồm miệng đỡ chân tay
trác
tợn tạo
nũng nịu
lấy có
chài
mạnh mồm
khới
chơi chữ
đàn địch
được chăng hay chớ
trò
bạo gan
phóng tay
lắm thầy thối ma
khó ăn khó nói
chế
gan lì
bấn bíu
đánh cá
giở trò
sát phạt
chơi trèo
khẩn khoản
kèo nèo
cách rách
đùa
bạo phổi
Ví dụ
"Rất chịu chơi"
chịu chơi có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chịu chơi là .