TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chợp" - Kho Chữ
Chợp
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Nhắm mắt ngủ trong khoảng thời gian rất ngắn, tựa như vừa mới ngủ đã thức giấc
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
an giấc
mê ngủ
mơ ngủ
mắt nhắm mắt mở
chớp
bừng
chong
chớp bể mưa nguồn
nhấp nháy
chợp chờn
tỉnh ngủ
thức
mê
hấp him
tỉnh ngủ
ngấp nga ngấp nghé
thoáng
thao thức
mộng
hôn mê
hấp háy
ghé mắt
tỉnh mộng
ngó
tít
tỉnh
lim dim
chộ
nhen nhúm
rình
ngấp nghé
ti hí
nheo
dọ
mở mắt
bắt chợt
ngẩn tò te
híp
ngóng
ngấp nghé
nằm mộng
mở mắt
ghé mắt
đổ đom đóm
rình
mơ
mộng tinh
tráo
săm soi
mơ mòng
tỉnh đòn
trợn
trơ mắt
nằm mê
đồ chừng
ló dạng
học lóm
thức tỉnh
xoi móc
cảnh tỉnh
mò mẫm
soi
sững sờ
trít
giấc hoè
ẩn hiện
sờ soạng
hó háy
giương mắt ếch
ngẩn ngơ
dò
khám phá
liếc
ngấp nghé
Ví dụ
"Vừa mới chợp đi một tí"
"Cả đêm không chợp mắt"
chợp có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chợp là .