TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Chơn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Đứng
danh từ
phương ngữ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chưn
đứng
đáy
gậm
chấu
đài hoa
thớ
bụi bậm
cỗi nguồn
gót
hữu định luận
cùi
nhẩy cao
từ thực
đinh vít
khuông
rau
trường qui
gành
vẩy
kem ký
vày
từng lớp
thiên đàng
bẩy
chí
bản dạng
đọt
lá lảu
vày cầu
kem kí
trang
nuốm
vạt
chặp
đào lộn hột
đầu
giăng hoa
hảo hớn
đinh
lòng đen
cỗi
đầu mấu
mà chược
nóc
tép
bậu cửa
dăm
bập
bí thơ
nả
đàng
danh từ
khau
ơn huệ
vài ba
dáng bộ
chân tay
chớn
lát
liếp
chóp
cây
chóp
pháp giới
ròng
khoai dong
bốt
thế cục
đọn
cây
giời
đàm
danh từ
phương ngữ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đứng
chưn
đáy
gậm
chấu
đài hoa
thớ
nhẩy cao
bụi bậm
gót
hữu định luận
cùi
đinh vít
khuông
gành
cỗi nguồn
từ thực
vẩy
từng lớp
kem ký
vày
trường qui
rau
kem kí
vạt
bẩy
chí
vày cầu
thiên đàng
chặp
bản dạng
đinh
đọt
bậu cửa
nuốm
dáng bộ
chớn
đào lộn hột
lá lảu
đầu
nóc
khau
bập
tép
vài ba
nả
dăm
hảo hớn
đàng
mà chược
trang
chóp
liếp
bốt
chóp
sạn
danh từ
lọ nồi
chân tay
lát
giăng hoa
ơn huệ
bí thơ
lọ nồi
lòng đen
thế cục
gác thượng
gộp đá
danh thắng
vóc dáng
tợp
khoai dong
cỗi
chơn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chơn là
chơn
.
Từ đồng nghĩa của "chơn" - Kho Chữ