TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cược" - Kho Chữ
Cược
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Gá
động từ
văn nói
nhưcuộc
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đánh bạc
cá ngựa
gá
cuộc
tỷ thí
giao kèo
giao
cá
cúng quảy
cho
huých
đua tranh
giật
đua
đánh quả
vào cầu
thầu
bảo kê
dóm
vày
cậy
trúng
giành
tranh đua
kèo nài
đua chen
cầu may
bu
bàn bạc
bon chen
tính sổ
chào thầu
nhằm nhò
thí mạng
cố kỉnh
chơi đẹp
thú
nhằn
chạy mánh
cắc ca cắc củm
trông đợi
cổ võ
đánh liều
sang tay
chống chỏi
đào
ứng thí
xí
chỏng
rượt
núc
ăn
bảo lĩnh
cống nộp
đầu cơ
bám càng
dốc
đấu lý
lậy lục
đua
nèo
ra tay
lại
ké
ganh
đấu lí
tranh
chiêu hàng
ráng
tranh giành
cầu kinh
trù
mở màn
Ví dụ
"Đánh cược với nhau"
động từ
văn nói
đặt cọc
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
gá
đánh bạc
cá ngựa
giao kèo
giao
tỷ thí
cúng quảy
cuộc
giật
cho
huých
cậy
bảo kê
vào cầu
cầu may
chào thầu
trông đợi
đánh quả
đào
cá
bu
bảo lĩnh
chỏng
đỗ
trúng
cống nộp
nèo
cố kỉnh
nhằm nhò
kèo nài
dóm
cắc ca cắc củm
thầu
qui tiên
dốc
cầu tài
vày
ăn tiền
sang tay
nhằn
đua tranh
hợi
xí
thú
chống chỏi
đỡ
tính sổ
chiêu hàng
cổ võ
thế
đặt cọc
bàn bạc
cầy cục
trù
cầu kinh
cống nạp
ngóng đợi
đỗ
ra tay
xin
giạm
ăn đủ
lậy lục
đánh liều
cấp vốn
ứng thí
đua
ngã
thí mạng
độ nhật
chỏi
đầu cơ
vòi vĩnh
Ví dụ
"Tiền cược"
cược có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cược là
cược
.