TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bấm giờ" - Kho Chữ
Bấm giờ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Đồng hồ bấm giây
động từ
hiếm
tính ngày giờ lành dữ, tốt xấu, theo thuật bói toán
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
giờ
đồng hồ bấm giây
giờ
giờ hoàng đạo
giờ
giờ khắc
giờ
giờ phút
đồng hồ
thời điểm
lịch pháp
giờ
hoàng đạo
giờ
giờ giấc
thời điểm
thời giờ
giờ g
ngày giờ
khắc
h
thì giờ
lúc
giờ
giết thì giờ
mùi
hôm
buổi
tiếng
bao giờ
thời
ngày tháng
lúc
giây phút
khắc
bấy giờ
thời khắc
thu
thời buổi
phút
độ
đồng hồ báo thức
thì
lát
giáp
mão
giờ chính thức
thời khắc
trong
khoảng
đồng hồ mặt trời
chính ngọ
tốt ngày
ban
lịch
phút
tí
hợi
thời gian biểu
buổi
giờ lâu
thời vụ
canh
thời gian
thời vận
thiên thời
thời vận
giờ hành chính
khuya
giấc
xem ngày
thời gian
thời
Ví dụ
"Bấm giờ đi đón dâu"
động từ
Xác định chính xác trên đồng hồ thời điểm bắt đầu hoặc kết thúc của một việc gì
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đồng hồ bấm giây
đồng hồ
giờ
giờ
giờ khắc
giờ
ngày giờ
phút
h
giờ giấc
đồng hồ báo thức
giờ phút
giờ
thời điểm
tiếng
thì giờ
thời khắc
giờ
giờ
thời giờ
thời gian
giờ
lịch pháp
đồng hồ mặt trời
thời gian
khoảng
khắc
thời
thời điểm
độ
thời cục
trong
chừng
tuần
lát
giờ chính thức
thời
phút
giờ g
khoảnh khắc
hiện nay
đồng hồ nguyên tử
buổi
lúc
định kì
hồi
ban
hôm
hiện tại
thời gian biểu
tuần lễ
giữa
giết thì giờ
bấy giờ
lúc
tuần
thôi
dạo
hiện giờ
giây
giây phút
lịch
định kỳ
đột nhập
thời kì
lúc
khoá
canh
ngày tháng
thu
thời khoá biểu
buổi
bao giờ
Ví dụ
"Trọng tài bấm giờ thi đấu"
bấm giờ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bấm giờ là
bấm giờ
.