TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bướm" - Kho Chữ
Bướm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Bà mụ
2. như
Cửa mình
danh từ
Côn trùng có bốn cánh mỏng, phủ một lớp vảy nhỏ như phấn, nhiều màu, có vòi để hút mật hoa.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cánh phấn
bà mụ
cánh vảy
bướm ong
chuồn chuồn
cánh giống
ruồi
ong
cánh màng
hồ điệp
mọt
câu cấu
cánh nửa
ong ruồi
cánh quít
bọ quít
vòi
muỗi
bọ xít
bọ nẹt
chuồn
giọt sành
dơi
chuồn chuồn kim
bọ quýt
nhậy
ong bướm
bọ mát
xén tóc
bách thanh
rệp
cuốc bướm
bọ rùa
côn trùng
nắc nẻ
chào mào
phù du
ban miêu
muỗi mắt
bọ trĩ
cào cào
ngài
bọ
sâu róm
cước
đom đóm
thiêu thân
hút mật
mòng
cánh cứng
dế mèn
mạt
cánh cam
anh vũ
chim
cánh kiến
bổ củi
bọ mò
chúc mào
giòi
vắt
cà cuống
cồ cộ
chim sẻ
bọ ngựa
mối
cánh thẳng
ruồi xanh
nhặng
sâu vòi voi
rận
lông vũ
ruồi nhặng
danh từ
Tên gọi thông thường của sâu bọ cánh phấn
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bà mụ
cánh phấn
bướm ong
bọ mát
rệp
cánh quít
mọt
hồ điệp
ban miêu
cánh giống
bọ quít
cánh vảy
chuồn chuồn
câu cấu
thiêu thân
nắc nẻ
nhậy
ong bướm
ngài
cánh cứng
bọ quýt
bọ xít
chuồn
chuồn chuồn kim
sâu róm
bọ rùa
muỗi mắt
giọt sành
bọ nẹt
bọ
sâu mọt
cánh cam
cào cào
đom đóm
cồ cộ
xén tóc
bọ
ong ruồi
muỗi
mạt
bọ trĩ
dế mèn
huỳnh tinh
sâu gai
cước
dơi
ruồi
rầy
dện
thiêu thân
hoàng trùng
trùng
se sẻ
ve ve
mối
bọ rầy
mòng
chúc mào
sâu
chuột lắt
bọ vừng
lăng quăng
nái
đom đóm tranh đèn
cánh nửa
cuốc bướm
sẻ
bách thanh
châu chấu
cung quăng
bọ hà
chín trùng
cánh màng
Ví dụ
"Bắt bướm trừ sâu"
danh từ
Âm hộ trẻ con.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cửa mình
âm hộ
chỗ kín
hạ bộ
vú em
âm đạo
vú
phần phụ
vú em
vú
vú vê
âm vật
màng trinh
dương vật
dạ con
vòi
hạ nang
u nang
lục phủ
tử cung
bộ phận
bụng
bìu dái
bọng đái
cổ
ruột
bụng
bàng quang
âm nang
yếm dãi
háng
nách
vế
vét xi
nương long
thuỳ
bụng dưới
bao tử
mang tai
đít
lòng
khoang
long thể
vai
nhị
bẹn
vi
bầu
con ruột
dái
buồng trứng
đốt
noãn bào
lỗ đít
hông
mình
phôi
tuyến
bụng dạ
cánh tay
mũi
hạ vị
buồng
thể xác
phủ tạng
nhị
tuỷ
má bánh đúc
đùi
má
cơ quan
thai
tròng
ổ bụng
bướm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bướm là
bướm
bướm
.