TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đang cai" - Kho Chữ
Đang cai
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Hẩng
động từ
(ng1).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hẩng
dừng
châng hẩng
bỏ
đình
díu
bãi
dứt
bãi thị
tắt
chu
từ bỏ
bỏ
cắt cơn
giải nghệ
cai
bỏ dở
tắt ngóm
nức
bỏ cuộc
giã
rời
bỏ thây
rời
chừa
bài
cắt
vất
buông
ngắt
cách
phá bỏ
bớt
chực tiết
gạnh
nghỉ
từ chức
đi
hoàn tục
xuý xoá
chấm hết
thu binh
rãy
bỏ
từ
bỏ ngũ
buông xuôi
lảy
tếch
buông tha
cữ
từ nan
cai nghiện
phá
chối từ
huyền chức
từ nhiệm
dang
huỷ bỏ
dẹp tiệm
bớt
sả
đừng
cất chức
thải trừ
bỏ
bãi nại
giãn
cạch
ục
bùng
huỷ
bỏ đời
động từ
(cũ,hiếm)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hẩng
châng hẩng
cai nghiện
bãi thị
dừng
đình
bãi
cắt cơn
tiết dục
cai
thải trừ
díu
chực tiết
xuý xoá
lảy
cữ
từ
tiễu
bỏ
đi
tếch
bài
thu binh
rụt
dứt
gạnh
từ bỏ
đào tẩu
đừng
huỷ bỏ
bớt
hoàn tục
khánh tận
vất
tránh
tránh
khử
từ nan
từ
trừ
trừ gian
châm chước
chu
tiệt trừ
trừ khử
giải nghệ
cách
tắt
tịnh giới
rút
trừ
chối từ
giã
dang
dẹp tiệm
thủ tiêu
tiễu trừ
buông tha
huyền chức
bớt
giải ách
tinh giảm
phá bỏ
cất chức
huỷ
bùng
chừa
thoát
rãy
cạch
xả hơi
phiết
bãi nại
đang cai có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đang cai là
đang cai
.