TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đại bộ phận" - Kho Chữ
Đại bộ phận
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Phần chiếm đa số, phần lớn hơn nhiều so với phần còn lại
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đa số
phần lớn
đa phần
phần đông
đa số
đa số tương đối
đa số tuyệt đối
tỷ trọng
phân lượng
phần
suất
phần trăm
khẩu phần
phân
phần nào
lẻ
tỉ trọng
phần
tỉ lệ
tỷ lệ
tỷ lệ phần trăm
phần
một số
chủ yếu
phân
phần
tỉ lệ phần trăm
thị phần
ước
tỉ suất
lai
phân nửa
nửa
phân số
bách phân
tỷ suất
dăm
phân
mảng
tảng
vực
hàm lượng
dung lượng
định lượng
quota
số hạng
mật độ
rưỡi
miếng
đại cương
mọi
ngần
khối lượng
thành phần
khối lượng
từng
dăm bảy
dăm ba
mười
mỗi
bò
tỷ lệ xích
đầu
phần tử
chương
phân đoạn
thừa số
tiết
hợp phần
số
phần tử
hạt
miếng
tần suất
Ví dụ
"Người trong làng đại bộ phận là làm ruộng"
đại bộ phận có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đại bộ phận là .