TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thị phần" - Kho Chữ
Thị phần
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Phần chiếm lĩnh thị trường về một loại sản phẩm nào đó mà một cơ sở sản xuất chiếm lĩnh được
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tỷ trọng
phần nào
đại bộ phận
nửa
suất
phần trăm
miếng
miếng
khẩu phần
phân nửa
lẻ
phần
phần
phân
tỷ lệ phần trăm
phân
mảng
phân
phần
tỉ lệ
định lượng
phân số
lai
tỉ lệ phần trăm
phần đông
bách phân
mãi lực
phân đoạn
phần
số bị chia
tỉ trọng
Ví dụ
"Cắt giảm thị phần"
"Hàng nội chiếm 70% thị phần"
thị phần có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thị phần là .