TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "vun vào" - Kho Chữ
Vun vào
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
văn nói
tác động đến tâm lí người khác làm cho không còn lưỡng lự trong việc riêng tư nào đó (thường là việc hôn nhân)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
huých
ảnh hưởng
đả động
nhập cuộc
cảm hoá
can thiệp
vào cuộc
thu phục
núc
đưa
xúi
cổ động
vin
ùn
mua
chinh phục
quyến
vời
vào
dân dấn
xui giục
ăn
xiêu lòng
uốn ba tấc lưỡi
dắt dây
gạ chuyện
mời gọi
khích lệ
vịn
động viên
giới thiệu
rủ
khiến
khiến
tới
câu
cho
hề
động
động cơ
mơi
vay
đem
theo đuôi
vào
dụ
làm tới
hô hào
hè
để
tham gia
dóm
bám càng
vác
gởi gắm
khuyến khích
lãnh đủ
nô lệ
dấn mình
kéo
cho
nhằm nhò
nhập
xung phong
vận động
dính dáng
can hệ
khuyên
vác
dạm ngõ
cống nạp
dự
dính líu
cổ võ
Ví dụ
"Nói vun vào"
"Vun vào cho hai người thành đôi"
vun vào có nghĩa là gì? Từ đồng âm với vun vào là .