TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "vữa" - Kho Chữ
Vữa
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Xi măng
tính từ
Ở trạng thái không còn dẻo, quánh nữa, mà bị rời ra và chảy nước do bị biến chất, bị phân huỷ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chảy rữa
chảy
tan
chảy
chảy
lõng bõng
đổ vỡ
vỏng
lỏng
thuỷ phân
vãi
tan
thắng
nhễ nhại
lỏng
hoá lỏng
nám
chảy
bốc hơi
tứa
ướt
ráo
đông
hoá hơi
hoà
nóng chảy
rịn
thôi
sôi
tôi
sánh
ri rỉ
ướt mèm
mướt
líu quýu
lệt bệt
dâm dấp
ươn ướt
lầy
túa
ròng ròng
khô róc
té
bay hơi
rò
đằm đìa
vã
chảy
tung toé
ứa
loãng
ướt sũng
sũng
ngấu
đầm đìa
vãi
ướt rượt
đánh đổ
nhèm
hơi nước
mồ hôi
chảy máu
sớt
phả
rót
ướt sượt
róc
ráo hoảnh
vót
lã chã
rơi vãi
rướm
tũm
lún phún
Ví dụ
"Bát cơm để vữa ra"
"Hồ dán bị vữa"
danh từ
Hỗn hợp chất kết dính của vôi, xi măng, thạch cao, v.v. với cát và nước để xây, trát
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
vữa bata
xi măng
hồ
mastic
cốt liệu
mát-tít
bê tông
chất kết dính
hồ
bả
dăm kết
quết
com-măng-đô
keo sơn
trạt
nề
commando
vôi
guđron
trạt vôi
than tổ ong
bitum
phấn
vôi tôi
keo
vôi chín
gôm
than luyện
chì than
gạch
két
thạch cao
cấp phối
quét
hợp chất
bùn non
bùn hoa
nác
cáu
đặc
cặn
chất
a giao
granito
than quả bàng
đất thó
cát vàng
cát kết
váng
đá rửa
ge-la-tin
sơn
nước
đất sét
sa thạch
tẩm
keo xương
thạch
cát đen
gốm
va-dơ-lin
véc-ni
hoá chất
hoa cương
gạch
sơn sống
đá vôi
mút
kem
bôi tro trét trấu
bôi gio trát trấu
tương
đất
tráng
Ví dụ
"Trộn vữa"
vữa có nghĩa là gì? Từ đồng âm với vữa là
vữa
.