TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "vũ" - Kho Chữ
Vũ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Điệu
danh từ
(cũ, hoặc ph) võ.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đấu võ
chiến
võ bị
vũ sĩ
đấu
chiến trận
chiến đấu
quyết đấu
cuộc chiến
trận
võ
võ biền
võ
giáp chiến
giao chiến
văn võ
thư hùng
loạn đả
ẩu đả
thượng võ
vũ thuật
chiến sự
đâu
huyết chiến
xung đột
võ thuật
đấu tranh vũ trang
lâm trận
đụng độ
khẩu chiến
cuộc chiến
tranh đấu
đấu sĩ
võ công
giao đấu
võ sĩ
võ lực
giao đấu
giáp trận
xung đột
chiến tranh
giao tranh
chiến cuộc
thượng đài
tranh hùng
ứng chiến
trường đấu
tham chiến
đối chọi
đô vật
chiến
xung đột
chọi
binh lửa
chiến chinh
thi đấu
vũ khí
đấu tranh chính trị
vũ trang
đánh vận động
vũ trang
đối kháng
hỗn chiến
chạm súng
đối kháng
tranh cường
võ nghệ
sống mái
để kháng
box
khai chiến
thi gan
so găng
đọ
danh từ
Múa
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
điệu
vũ điệu
vũ đạo
vũ công
vũ khúc
vũ kịch
múa
vũ kịch
diễn tấu
xoè
then
ba lê
điệu
diễn xướng
thoát y vũ
văn nghệ
bài bông
trình bày
tấu
thể dục nhịp điệu
trình bầy
múa lân
tạp kĩ
độc tấu
rum-ba
điệu bộ
thao diễn
tạp kỹ
rumba
hành vân
ca nhạc
trình thức
hoạt cảnh
độc tấu
bá trạo
ô-pê-ra
tuồng
bình bán
trình tấu
rít
tiết mục
làn điệu
rối nước
văn công
múa sư tử
hát bội
sô
điệu
hội diễn
tổ khúc
dàn cảnh
sắp
bình bản
văn thể
chầu văn
đu bay
tự biên
diễn ca
ca kịch
rối
tấu
diễn ca
dàn bè
âm nhạc
xàng xê
phú
hát văn
rông đô
xiếc
hát tuồng
xảo thuật
ca dao
sa mạc
tiết điệu
Ví dụ
"Điệu vũ dân gian"
"Chương trình ca, vũ, nhạc"
vũ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với vũ là
vũ
.