TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "trực quan" - Kho Chữ
Trực quan
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Cảm quan
động từ
(phương pháp giảng dạy) dùng những vật cụ thể hay ngôn ngữ cử chỉ làm cho học sinh có được hình ảnh cụ thể về những điều được học
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chỉ vẽ
thị phạm
minh hoạ
miêu tả
biểu diễn
giảng dụ
vẽ trò
vẽ sự
vẽ
thể hiện
diễn tả
chỉ
biểu hiện
tượng hình
biểu hiện
chứng tỏ
thuyết giảng
biểu lộ
giảng thuyết
vẽ vời
tỏ
bày vẽ
xác định
hiển hiện
chiếu
hiển thị
tượng trưng
chỉ trỏ
trổ
xem
bày
biểu thị
phô diễn
soi
phô bầy
gợi tả
trưng
hiện hình
biện minh
hình dong
hình dung
soi
chỉ
khắc hoạ
thuyết
chiếu tướng
đặc tả
quan sát
giáo
trình diện
chứng minh
phô bày
hó háy
tham quan
biểu kiến
mường tưởng
ló dạng
trình chiếu
phát lộ
chỉ
mục kích
chiếu đồ
mô hình hoá
hiện ảnh
chứng minh
tỏ vẻ
trô trố
săm se
đưa mắt
diếc
trá hình
chứng kiến
tỉ dụ
Ví dụ
"Giáo cụ trực quan"
động từ
từ cổ
nhưtrực giác
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cảm quan
batinê
rõ
cảm biết
biết nghĩ
hiểu
diếc
cảm nhận
vỡ
nhận biết
thông suốt
quan niệm
thấm thía
xem
tinh ý
thu nhận
hiểu biết
bắt mắt
mường tưởng
nhận thức
hó háy
hình dung
linh cảm
cảm
sáng mắt
chiêm ngưỡng
hình dong
thông hiểu
thấu suốt
cảm nghiệm
biểu lộ
tận mắt
dối dăng
nói bóng
suy xét
hiểu
hiểu biết
trộm nghĩ
thấy
khảo tra
nhận mặt
nghiệm
quan sát
vỡ lẽ
ngẫm ngợi
ươm ướm
xem thường
minh xét
hoá
mục kích
vẽ sự
hiển nhiên
áng
trông
trông
thấu hiểu
thị giác
săm se
xem
xem
thị phạm
tham quan
tự hồ
phỏng
nghe ra
ngấp nga ngấp nghé
chiếu tướng
dè
khẩn cầu
phản xạ
chỉ
phiếm luận
mở mắt
Ví dụ
"Hiểu bằng trực quan"
trực quan có nghĩa là gì? Từ đồng âm với trực quan là
trực quan
.