TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "trưng mua" - Kho Chữ
Trưng mua
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
(cơ quan nhà nước) buộc tư nhân phải bán cho nhà nước theo giá quy định
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
trưng thu
trưng vay
trưng dụng
trưng thầu
sung công
bao mua
mua
cưỡng chế
sắm
lĩnh
lấy
mua sắm
lãnh
tiếm quyền
hạch
trưng khẩn
bu
nã
lấy
lấy
truy lĩnh
mời thầu
mua sỉ
nhận
ăn
tiếp thu
cung đốn
mua sỉ
bao tiêu
chiếm giữ
chào thầu
đặt
giao thầu
mua
thầu
thắng thầu
mượn
chuyển nhượng
mượn
bao thầu
hạ lệnh
vay
tậu
sở hữu
lấy
tiếp quản
trúng thầu
truy thu
triệu
tranh thủ
nhận thầu
chế định
buôn
khất thực
thu phục
dạm
chỉ thị
cung cầu
dự thầu
lệnh
đấu thầu
cung cấp
hỏi
thỉnh cầu
bắt buộc
vòi
vày
thuê
trao trả
đòi
đòi
chuộc
làm chủ
mượn
Ví dụ
"Trưng mua lương thực"
trưng mua có nghĩa là gì? Từ đồng âm với trưng mua là .