TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "trường thành" - Kho Chữ
Trường thành
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Bức thành dài và vững chắc
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thành quách
thành
lô cốt
dóng
thành trì
trường sở
thành nội
toà
đền đài
chuồng trại
trường ốc
cấm thành
rạp
học đường
trường
trường học
dinh
bức
đàn
tượng đài
chòi
nền móng
vũ đài
điếm canh
dinh cơ
cơ ngơi
đài
rường cột
chữ môn
miếu mạo
trường học
chái
ty
chùa chiền
võ đài
vũ trường
vọng gác
lán trại
bi đình
giáo đường
đàn tràng
hậu cứ
trại
cơ sở
nền
miễu
ban
gác chuông
đền đài
đình khôi
doanh trại
đại lễ đường
quan ải
cổ tích
nông trang viên
túp
cung điện
khoa trường
tư dinh
tu viện
Ví dụ
"Xây đắp trường thành"
"Bức trường thành"
trường thành có nghĩa là gì? Từ đồng âm với trường thành là .