TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "to đầu" - Kho Chữ
To đầu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
To con
tính từ
văn nói
(người) đã lớn tuổi (hàm ý coi thường)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lớn khôn
lớn tướng
đại lãn
đại thọ
tồng ngồng
già tay
to con
ngoại
giàu
to tát
to
kếch
giàu
đại
ộ ệ
tướng
già
cộ
to xù
to đùng
tệ
tầy đình
sụ
to tướng
khùng
cao
kếch sù
tày đình
to kếch
đặm
xù
có
giàu sụ
gộc
hậu hĩnh
cỡ
giầu sang
giầu có
dài ngoằng
to kềnh
bù đầu
đài
tối ư
vống
ngặt
dài nghêu
giầu
lầu
tuốt tuột
dầy dặn
kềnh
to lớn
chán
lớn lao
giầu mạnh
bứ bự
dài nhằng
thừa
nặng è
bận mọn
tiệt
lớn
siêu
nhứt
đáo để
trùng trục
dầy
được thể
hết chỗ nói
khôn lớn
béo quay
ê hề
đại thể
Ví dụ
"To đầu mà dại"
tính từ
(người) thuộc loại cầm đầu, cỡ lớn (hàm ý coi khinh hoặc hài hước)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
to con
trùng trục
đại
tai to mặt lớn
tướng
xù
to tướng
cỡ
to xù
thù lù
gộc
khùng
dềnh dàng
lớn tướng
to lớn
cộ
vậm vạp
bạnh
kếch
to kếch
cái
to sụ
bự
bù đầu
sụ
lớn lao
to tát
tồng ngồng
khổng lồ
to đùng
lớn
bứ bự
cưỡng
sừng sững
to
đồ sộ
bè
đại lãn
to kềnh
tả
thù lù
kễnh
tổ bố
kềnh
đậm đà
tướng
vĩ đại
đại thể
bầu bậu
tổ chảng
to chuyện
lù lù
lừng lững
kếch sù
bè bè
chon chỏn
quá quắt
đại quát
ê hề
đại khái
ộ ệ
quá đà
già tay
lớn khôn
đại thể
quá khổ
cực đoan
đao to búa lớn
cả
trội
cà trớn
phề phệ
mập mạp
Ví dụ
"Tóm những đứa to đầu"
to đầu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với to đầu là
to đầu
.