TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đại thọ" - Kho Chữ
Đại thọ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Có tuổi thọ rất cao, trên thượng thọ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
to đầu
đại lãn
dài ngoằng
dầy
dầy dặn
dày dặn
dạn dày
dai
dài thườn thượt
dài thòng
lê thê
dài nghêu
dài
lớn lao
thượng đẳng
dài dài
giàu
đại
cao dày
đặm
lớn khôn
dày
dài đuỗn
dài dặc
dài
cao thượng
dài nhằng
dài
cao
lâu hoắc
dày
lâu la
cộ
đằng đằng
dằng dai
dài dằng dặc
to con
mạn tính
ngoại
dài ngoẵng
già
vống
tít tắp
đồ sộ
dài ngoằng ngoẵng
dài hơi
tồng ngồng
giàu sụ
hậu hĩ
trường
tột vời
kỳ vĩ
trường vốn
lớn
kếch sù
đại cà sa
mập
dăn deo
giàu
dư dật
trường
dài
kễnh
vậm vạp
tráng lệ
dông dài
vĩ đại
lòng thòng
dềnh dàng
thâm uyên
giầu có
đầy dẫy
bấy
sụ
Ví dụ
"Làm lễ mừng đại thọ"
đại thọ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đại thọ là .