TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thích dụng" - Kho Chữ
Thích dụng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Thích hợp để dùng vào việc gì
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thích hợp
phải
khả dụng
đúng
hợp lý
khá
sai
chuyên dụng
có ích
nác
giáo khoa
khả thi
liệu
loại
ứng dụng
công năng
mẹo
chuyên dùng
liệu
khẩu vị
xác đáng
tham chiếu
thân tín
logic
ướm
sin sít
hợp lệ
vận trù
nà
phê
yêu cầu
chuẩn xác
lô-gích
thoả mãn
trù liệu
thông lệ
tính liệu
sặm
dát
nhận xét
công quả
tuyển chọn
lấy
giá trị
kén
súc tích
viện dẫn
giáo cụ
chú dẫn
tự vị
ước định
đối nhân xử thế
công hiệu
thi tuyển
nhận xét
bị chú
tân kỳ
phải
bình phẩm
ưu điểm
hơn thiệt
tính toán
khảo đính
trung bình
logic
dụng võ
bình tuyển
logic
sách giáo khoa
mới
căn hộ
ước chừng
phụ chú
thứ
Ví dụ
"Quyển sách thích dụng với học sinh trung học"
thích dụng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thích dụng là .