TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tổng động viên" - Kho Chữ
Tổng động viên
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Động viên toàn bộ lực lượng của cả nước
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
động viên
động viên
mộ
kêu gọi
hô hào
triệu
vận động
huých
chiêu dân
cổ động
giấn
khuyến khích
khích lệ
thôi thúc
chiêu mộ
phát động
tuyển mộ
mời gọi
động cơ
điều động
cảm hoá
núc
cổ vũ
phát động
bổ nhậm
động lực
dân vận
tòng ngũ
thúc
mời mọc
cổ võ
điều
dẫn động
díu
đầu quân
lãnh
trợ lực
cổ lệ
triệu hồi
giục giã
mơi
dỗ dành
chỉ thị
vời
lệnh
thúc giục
dóm
củng cố
xui giục
khiến
chiêu hồi
chiêu hiền
cố kỉnh
gọi
ra sức
bức
tuyển dụng
đốc
trưng bầy
đả động
chào mời
cố
nạp
nỗ lực
vận
bái tổ
tiến
đăng ký
gắng
khuyên dỗ
cưỡng chế
hè
ngã
dấn
Ví dụ
"Thi hành lệnh tổng động viên"
tổng động viên có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tổng động viên là .