TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tổ đỉa" - Kho Chữ
Tổ đỉa
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Mướp
danh từ
Bệnh ngoài da, có những mụn nước ăn sâu trong lòng bàn tay hoặc bàn chân, gây đau và ngứa.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
á sừng
phá nước
chốc lở
chai
đơn
ghẻ lở
mày đay
rôm
mụn
nốt
phong
ghẻ
chàm
sâu quảng
vảy nến
lang ben
ung
đinh râu
da liễu
càng cua
sùi
hắc lào
ban
mụn nhọt
tra-côm
chẩn
lở loét
chín mé
xước măng rô
đằng đằng
áp-xe
chắp
cùi
lở sơn
tịt
trĩ
mẩn
ghẻ ruồi
chốc
đầu đinh
ung nhọt
mủ
mưng
hột cơm
cước
rỗ
bệnh tích
đậu mùa
nốt ruồi
phù voi
mắt hột
phát ban
chân voi
sảy
cước khí
tấy
ghẻ
rạ
đốm nâu
bớt
lẹo
rộp
đơn
phung
thồm lồm
hoa liễu
abscess
bạch biến
danh từ
Cây mọc dại ở bờ nước, lá nhỏ, trông xơ xác; thường dùng để ví tình trạng rách rưới, lôi thôi, nham nhở
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
rách như tổ đỉa
mướp
rách rưới
tự tình
lủa tủa
tả tơi
rách bươm
tơi tả
rách nát
rách tươm
tướp
rách mướp
rệu rã
bươm
rậm rịt
bướp
bợt
xơ
te tét
te tua
tua tủa
xơ xác
tươm
lẫm lẫm
lều phều
cọc cạch
lam lũ
xộc xệch
tả
rệu
rách
lếch thếch
hát tuồng
điêu tàn
tơi bời
sờn
rếch rác
rũ rượi
cách ra cách rách
chỏng chơ
dùn
lù xù
khố rách
lếch tha lếch thếch
bờm xờm
rệu rạo
bã
tã
cỏ rả
cọc cà cọc cạch
xồm
lún phún
lua tua
lôi thôi
xơ rơ
rão
ráp
xập xệ
tướt bơ
bở
lôi thôi lếch thếch
dột nát
vạ vật
đườn
xác xơ
cỏm rỏm
bê tha
lộn bậy
nhếch nhác
trụi
phứa phựa
trầy trụa
bệ rạc
lích kích
Ví dụ
"Rách như tổ đỉa"
tổ đỉa có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tổ đỉa là
tổ đỉa
.