TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "rậm rịt" - Kho Chữ
Rậm rịt
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Rậm và nhằng nhịt vào nhau
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
xồm
lủa tủa
chằng chịt
túi bụi
rườm
ram ráp
lù xù
lún phún
lầm lụi
bùng nhùng
tổ đỉa
nhập nhằng
quánh quạnh
tùm lum
rong róc
rối tung rối mù
bề bộn
lầy lụa
luộm thuộm
rách tươm
quanh quánh
nhập nhà nhập nhằng
lích kích
lằng nhằng
nhũn
lầm
lộn bậy
lầy nhầy
lồm ngồm
rối rắm
xốp xộp
lầm
lằng nhà lằng nhằng
lủng củng
rề rà
luộm thà luộm thuộm
sẩn
nhằng nhịt
lổn ngổn
nhầy nhụa
lộn bậy lộn bạ
ráp
núng na núng nính
dáo dác
rác
bừa bộn
lác đác
lùng nhùng
lúng la lúng liếng
bê bết
kềnh càng
xổng xểnh
lách nhách
quạnh hiu
tua tủa
rin rít
hỗn mang
lẫm lẫm
thô ráp
mướp
lụng thà lụng thụng
xơ rơ
rộc rạc
rũ rượi
bùng bục
lộn xà lộn xộn
dơ dáy
xộc xệch
rối tinh rối mù
lệt xệt
lổng chổng
lùng nhà lùng nhùng
dơ bẩn
ba rọi
Ví dụ
"Lau sậy mọc rậm rịt hai bên bờ sông"
rậm rịt có nghĩa là gì? Từ đồng âm với rậm rịt là .