TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chằng chịt" - Kho Chữ
Chằng chịt
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Thành nhiều đường, nhiều vết đan vào nhau dày đặc và không theo hàng lối nhất định
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
nhằng nhịt
loằng ngoằng
phức tạp
khuất khúc
rối rắm
rậm rịt
lằng nhà lằng nhằng
lằng nhằng
rối tung rối mù
kềnh càng
chuệch choạc
lích kích
gập ghềnh
lỉnh kỉnh
lẽo
lủng củng
lộn ẩu
xộc xệch
chơm chởm
cách ra cách rách
rối tinh rối mù
lộn nhèo
lạch cà lạch cạch
rối bời
còng quèo
gãy
ngòng ngoèo
khấp kha khấp khểnh
bề bộn
quánh quạnh
phức tạp
đa sự
dùn
lạch đạch
lộn xà lộn xộn
khấp khểnh
lạch tà lạch tạch
khập khà khập khiễng
tướp
cọc cạch
lủng củng
cồng kềnh
rối tinh
bù
lình xình
lổng chổng
mê lộ
hỗn mang
gập gà gập ghềnh
lằng nhằng
cồng kềnh
tua tủa
chênh va chênh vênh
chập cheng
vênh váo
chùng
luộm thuộm
chập
xóc
hổ lốn
búi
cọc cạch
lạch xà lạch xạch
quanh quánh
lù xù
lộn bậy
rách nát
mướp
xệch
rách tươm
xộc xà xộc xệch
thiên thẹo
rách bươm
gập ghềnh
Ví dụ
"Dây thép gai chằng chịt"
"Mặt rỗ chằng chịt"
chằng chịt có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chằng chịt là .