TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "mê lộ" - Kho Chữ
Mê lộ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Đường đi lạc, khó tìm được lối ra; thường dùng với sắc thái văn chương để ví con đường lầm lạc
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lầm đường lạc lối
loằng ngoằng
lộn bậy lộn bạ
lộn xà lộn xộn
lình xình
lộn nhèo
lơ láo
rối rắm
lộn ẩu
lủng củng
nhằng nhịt
lốn nhốn
rối tung rối mù
chẳng đâu vào đâu
phất phơ
chằng chịt
lú lẫn
loang toàng
rối tinh rối mù
quẩn
dáo dác
xóc
lầm
à uôm
lơ ngơ
lèm nhèm
loà nhoà
khuất khúc
lằng nhằng
lầm
lủng củng
nhăng
lỗ mỗ
hổ lốn
láo nháo
lẩn thà lẩn thẩn
lờ mờ
mù mờ
lình xình
lôi thôi
luộm thuộm
lèm nhèm
dùn
đâu đâu
rối bời
lôi thôi lếch thếch
nhập nhèm
loáng thoáng
lổng chổng
entropy
điếm đàng
thiên thẹo
lãng xẹt
đàng điếm
trúc trắc
lông bông
è ạch
lộn xộn
en-tro-pi
lộn bậy
tùm lum tà la
bất tiện
lôi thôi lốc thốc
lèm nhèm
mơ hồ
luộm thà luộm thuộm
loạn
lùi xùi
u mê
hiểm trở
lằng nhà lằng nhằng
vơ vất
lúi xùi
trậm trầy trậm trật
Ví dụ
"Lạc vào mê lộ"
mê lộ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với mê lộ là .