TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Hiểm trở
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Có địa hình không thuận lợi cho việc đi lại, dễ xảy ra tai nạn
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hiểm hóc
xóc
bất tiện
hóc hiểm
gồ ghề
khệnh khạng
bất lợi
bấp bênh
núng
thèo đảnh
phiêu lưu
gập ghềnh
rủi
ác hiểm
xấu
sẩn
cheo leo
éo le
bậm bạch
ục ịch
bấp bênh
cà cộ
mấp mô
dại
gai góc
gập gà gập ghềnh
lênh khênh
nghênh ngang
khạng nạng
điếm đàng
éo le
gian hiểm
đường đột
mê lộ
trúc trắc
dễ làm khó bỏ
dớn dác
cọc cà cọc cạch
dại dột
cọc cạch
tập tễnh
lẫm chẫm
khập khễnh
hiểm hóc
tua tủa
khấp khểnh
chạnh
hại
dại
thâm hiểm
độc
tệ hại
hiểm ác
độc địa
khuất khúc
bí hiểm
lặc lè
liều lĩnh
khả nghi
lầm lụi
bất tiện
gập ghềnh
tai hại
vụng dại
thiên thẹo
dữ
nậy
hiểm độc
dại
trái chứng
chênh va chênh vênh
chó cùng rứt giậu
tớn tác
lều nghều
Ví dụ
"Đường đi hiểm trở"
hiểm trở có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hiểm trở là .
Từ đồng nghĩa của "hiểm trở" - Kho Chữ