TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Hiểm hóc
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Hóc hiểm
tính từ
hiếm
có nhiều âm mưu, thủ đoạn khó lường
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hóc hiểm
điêu trác
gian hiểm
điêu trá
thâm hiểm
hiểm độc
hiểm ác
quỉ quyệt
xảo quyệt
quái quỉ
khất khưởng
nhấm nhẳng
quỷ quyệt
xảo
xảo trá
ác hiểm
gian xảo
độc
điêu
điêu
tấp tểnh
hèn
quay quắt
lếu
hèn đớn
dớn dác
tày liếp
nghịch ngợm
bí hiểm
xỏ lá
bây
dị kì
ác miệng
ác
khoăm
giảo quyệt
tớn tác
hư
dổm
khờ
nhặng bộ
chạnh
hạo nhiên
xổng xểnh
tà ý
điếm đàng
cơ cầu
nhăng nhố
dốt
khả nghi
đen đủi
xẻn lẻn
chập
bều bệu
đốn kiếp
ba xạo
giảo hoạt
lèo lá
rẽ ròi
lừ khừ
mộng mị
lạ
lạch đạch
ác
lệch lạc
khờ dại
vất vơ
ẫm ờ
lọm cọm
quệch quạc
gian
trếu tráo
tinh quái
Ví dụ
"Tâm địa hiểm hóc"
tính từ
Có nhiều yếu tố lắt léo, phức tạp, dễ gây ra những khó khăn trở ngại không lường hết được
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hóc hiểm
hóc búa
hiểm trở
phức tạp
lình xình
phức tạp
gian hiểm
bí hiểm
ác hiểm
thâm hiểm
éo le
độc
lằng nhằng
hổn hà hổn hển
điêu trác
bê bối
gai góc
hiểm độc
lầm lụi
hiểm ác
ma quái
quái lạ
bấp bênh
khất khưởng
rối rắm
lạ lùng
dớn dác
sẩn
dại dột
hiếu sự
lắt nha lắt nhắt
tồi tệ
rối tung rối mù
bất tiện
trái chứng
bấp bênh
xảo quyệt
khả nghi
khuất khúc
quái quỉ
loằng ngoằng
phiêu lưu
bất minh
lạ
cheo leo
đa sự
bất định
khôn lường
táo tác
éo le
điêu
chập
đành hanh
rồ dại
trúc trắc
xấu
rong róc
tấp tểnh
lằng nhà lằng nhằng
chằng chịt
rủi
bều bệu
liều lĩnh
khờ
trừu tượng
tréo ngoe
trái tính
hú hoạ
dị hờm
xốc nổi
xổng xểnh
điêu
cắc cớ
Ví dụ
"Hỏi những câu hiểm hóc"
hiểm hóc có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hiểm hóc là
hiểm hóc
.
Từ đồng nghĩa của "hiểm hóc" - Kho Chữ