TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hú hoạ" - Kho Chữ
Hú hoạ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Chỉ trông vào yếu tố ngẫu nhiên, may ra thì trúng, thì được, chứ không có một cơ sở nào
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
vu vơ
cơ lỡ
bạ
tuỳ tiện
lỡ
tuỳ tiện
trời ơi
đâu đâu
táo tác
rủi
bá vơ
nhăng
vơ
bất định
vô ý
hạo nhiên
tầm bậy tầm bạ
hoang đường
bất bình
nghịch ngợm
bất minh
bừa
bâng quơ
cắc cớ
phù phiếm
hồ đồ
xúi quẩy
xa xả
chuệch choạc
xổng xểnh
lung tung
tả xông hữu đột
hãm
ác
vô cớ
mơ hồ
lạc điệu
thác loạn
hão
phải chăng
hổn hà hổn hển
cù bơ cù bất
entropy
bập bỗng
tùm hum
dáo dác
bất thường
loáng thoáng
bất hợp lý
hỗn loạn
trái ngang
bất thần
chập
làm sao
nhăng nhố
lộn bậy
lạ
lốn nhốn
xáo xác
bừa phứa
bất hợp lí
trật
hiểm hóc
ba rọi
vô duyên
dổm
bậy
hiểm hóc
xô bồ
lố nhố
lạ lùng
hỗn hào
bất công
hớ hênh
Ví dụ
"Bắn hú hoạ thế mà lại trúng"
"Đoán hú hoạ"
"Trả lời hú hoạ"
hú hoạ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hú hoạ là .