TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bập bỗng" - Kho Chữ
Bập bỗng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
hiếm
khi lên, khi xuống, thay đổi thất thường
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thất thường
bất thường
phập phù
bất thường
cù bơ cù bất
chập
bấp bênh
đồng bóng
dị kì
khác thường
tấp tểnh
bấp ba bấp bênh
trái chứng
dị hờm
gàn
thủng thỉnh
chập cheng
chằm bặp
lổ đổ
lựng khựng
lạ
núng
tả xông hữu đột
sẩn
gập ghềnh
dở dở ương ương
bều bệu
chiêm
khôn lường
tập tễnh
bất thần
lạ kì
cả thèm chóng chán
bất định
quái quỉ
dáo dác
bấp bênh
bạ
cơ lỡ
bâng quơ
lổm nhổm
trái ngang
loáng thoáng
lỡ
chuệch choạc
dị
đỏng đa đỏng đảnh
lẫm chẫm
lểu đểu
bơ thờ
bất cập
lạ
lật đà lật đật
khang khác
dáo dác
khất khưởng
lạ lùng
lổng cha lổng chổng
hấp tấp
khấp khểnh
trái khoáy
khập khà khập khiễng
tuỳ tiện
lừng chừng
lổm ngổm
dở hơi
xốp xộp
vất vơ
là lạ
bửa
lạ lùng
lạ mắt
xổng xểnh
nậy
Ví dụ
"Mùa màng bập bỗng"
bập bỗng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bập bỗng là .