TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "khôn lường" - Kho Chữ
Khôn lường
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Khó mà tính trước, biết trước được, thường là điều không hay
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bất thường
bất định
thất thường
bí hiểm
bấp bênh
bất thường
lạ
lạ mắt
bập bỗng
bất thần
phiêu lưu
khất khưởng
lạ lẫm
lạ lùng
lờ mờ
lạ hoắc
trừu tượng
bất trị
bất minh
bỡ ngỡ
nhập nhằng
mông lung
mơ hồ
chập
hạo nhiên
làm sao
mộng mị
hiểm hóc
lừng chừng
núng
sẩn
loà nhoà
khấp kha khấp khểnh
quái lạ
ấm ớ hội tề
mung lung
táo bạo
lạ
cứng nhắc
vụng dại
bất kham
xổng xểnh
là lạ
dại dột
mập mờ
bất cẩn
lạ kì
khớ
mới lạ
trái chứng
dại
ma quái
lớ ngớ
tả xông hữu đột
khụng khiệng
nhập nhà nhập nhằng
đồng bóng
núng
chập cheng
khác thường
loáng thoáng
tồi tệ
nghịch ngợm
lạ tai
tấp tểnh
lạ
cả thèm chóng chán
lạ lùng
sượng
lạ nhà
rủi
ỡm ờ
lúng túng
lơ láo
Ví dụ
"Biến hoá khôn lường"
"Gian khổ khôn lường"
khôn lường có nghĩa là gì? Từ đồng âm với khôn lường là .