TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tòng ngũ" - Kho Chữ
Tòng ngũ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
từ cổ
nhập ngũ.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chiêu dân
chiêu mộ
mộ
nhập môn
tuyển mộ
tuyển dụng
nhập trường
tổng động viên
đầu quân
cống nộp
vào
vời
chiêu sinh
bổ nhậm
nhập cuộc
sung
vào cuộc
bắt cái
ăn xin
vào
thu dụng
vày
bu
đăng ký
đoàn luyện
lĩnh giáo
díu
nhập
mời gọi
gọi
triệu
bổ dụng
động viên
xung phong
thuê
núc
thú
lĩnh
chiêu phủ
đăng kí
thu nhận
cống nạp
gởi gắm
cúng quảy
trì níu
ngã ngũ
giới thiệu
truy lĩnh
qui tiên
tham gia
lãnh
giật
vu qui
nã
nạp
đăng bộ
nạp
chiêu hiền
huých
chú
cống nạp
vu quy
phục tòng
tòng sự
mời mọc
cổ võ
bảo lĩnh
cố kỉnh
giong
tuyển cử
đương cai
trưng vay
thỉnh cầu
phát động
tòng ngũ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tòng ngũ là .