TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tình nguyện" - Kho Chữ
Tình nguyện
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Tự mình nhận lấy trách nhiệm để làm (thường là việc khó khăn, đòi hỏi hi sinh), không phải do bắt buộc
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tự nguyện
xung phong
đảm đương
đảm nhiệm
hiến
cáng đáng
đảm trách
gánh
đảm nhận
đứng
quyên
cống hiến
phục vụ
quyên góp
đỡ đầu
đầu quân
tham gia
chịu
cống hiến
quyên giáo
hứng
chuyên trách
đặc trách
dâng hiến
bảo đảm
nhận
dấn mình
cử
nhận
giao
trao
vọng
nộp
chịu
đóng
bao
hô hào
gánh vác
bố thí
hiến thân
làm tròn
phụ trách
thí
cho
dấn thân
đóng góp
dành
lĩnh
thủ phận
cúng
thủ
trao tặng
mượn
lấy
giúp sức
chấp nhận
đặc nhiệm
lấy
lãnh
dự
phân nhiệm
phụng sự
khuyên giáo
phó
làm ơn
khoán
tiếp thu
liều mình
mộ
nhập cuộc
đỡ đầu
tặng
hãm mình
lấy
Ví dụ
"Tình nguyện xin nhập ngũ"
tình nguyện có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tình nguyện là .