TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "sề" - Kho Chữ
Sề
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Tốt nái
2. như
Sòn sòn
danh từ
Đồ đan mắt thưa, nan thô, rộng, to hơn rổ, dùng đựng bèo, khoai, v.v.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
sảo
rổ
sọt
mê
thúng
lồ
ró
bịch
giành
sàng
mủng
trạc
cần xé
sịa
bồ
xải
giỏ
bồ bịch
nia
ba-ren
đệp
đệp
cong
sải
oi
dậu
làn
ống nhổ
rá
vại
thống
cót
bị
tràn
nong
be
boong-ke
tộ
ché
né
tiểu
mẹt
âu
thạp
liễn
bồ kếp
cơi
muống
cóng
lẵng
rây
giần
phễu
rương
rọ
thúng
xô
bình
gầu
vùa
vò
bầu
gàu
riu
bồ đài
phương
bầu nậm
gùi
chậu
két
quả
bồn
thùng
thúng mủng
Ví dụ
"Rổ sề"
tính từ
(lợn cái) đã đẻ nhiều lứa
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tốt nái
sòn sòn
mắn
sồ sề
béo
bụ sữa
tợn
bẫm
phì nhiêu
sẻn so
nở nang
mả
phây phây
đẹp lão
nết na
đằng đằng
béo núc
núc ních
tốt nết
mỡ
hẩu
mum múp
nõn
lũn
quầy quả
Ví dụ
"Nái sề"
"Lợn sề"
tính từ
(Thông tục) (đàn bà) đã sinh đẻ nhiều lần, thân thể không còn gọn gàng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
sồ sề
sòn sòn
mắn
thuỳ mị
thỗn thện
thuần thục
nữ tính
đẫy
phây phây
hiền thục
xinh
thon thả
đẹp lão
nở nang
bụ
tốt nái
phương trưởng
đoan trang
óng ả
yểu điệu
bầu bĩnh
nết na
bầu
có mang
già dặn
hiền thảo
giòn
đoan trinh
già câng
mum múp
núng nính
sẽ sàng
văn vẻ
tuấn tú
mẹ tròn con vuông
cường tráng
kháu
thường tình
mẫm
mát mặt
vạm vỡ
phì phị
nữ
phúng phính
béo núc
đoan chính
phục phịch
quắc thước
thanh
đẫy đà
tài sắc
no tròn
thạo đời
sần
sang giàu
mỏng mày hay hạt
sướng
yểu điệu thục nữ
sang trọng
lực lưỡng
hiền đức
mũm mĩm
đủ lông đủ cánh
tồng tộc
e lệ
đậm
e ấp
ục ịch
se sẽ
bì
chễm chệ
đẫn
ngoan
Ví dụ
"Gái sề"
sề có nghĩa là gì? Từ đồng âm với sề là
sề
sề
.