TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "già câng" - Kho Chữ
Già câng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
văn nói
già quá so với tuổi, mặt trông như khô cứng đi
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
già dặn
cáo già
già dặn
đẹp lão
phương trưởng
quắc thước
cao lêu nghêu
cao nhòng
cao kều
sang giàu
chai
cứng
già trái non hột
tỏ
oách
đủ lông đủ cánh
cao ráo
sồ sề
giàu sang
già
mèo già hoá cáo
thưỡn
giàu có
bủng beo
minh mẫn
vanh vách
lỉnh ca lỉnh kỉnh
phúng phính
khó
khó tính
vạm vỡ
văn vẻ
cưng cứng
đẫn
bì
đẫy đà
kháu
kẻng
cao kiến
thanh tân
trai tráng
dầy dạn
sề
tươi hơn hớn
tồng tộc
quầy quả
cao dỏng
xược
béo núc
thanh niên
vóng
chĩnh chện
trẻ trung
trịch thượng
vênh
bảnh bao
sang sảng
thung thăng
mập ú
sẽ sàng
nức tiếng
sáng sủa
thẳng đuỗn
cứng nhắc
đài các
phì phị
ục ịch
khô hanh
cùi cụi
trải đời
tươi
hách
chễm chệ
mặt dày mày dạn
Ví dụ
"Mặt già câng"
già câng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với già câng là .