TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "săm" - Kho Chữ
Săm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Tuýp
danh từ
(cũ,hiếm) nhà săm (nói tắt)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
sảnh đường
cửa nhà
tư gia
mái
căn
gia cư
căn
vi la
phòng the
trú quán
xóm thôn
phòng loan
sinh quán
phòng ốc
căn hộ
cơ ngơi
dinh cơ
hộ khẩu
hương thôn
quốc gia
điền hộ
lữ quán
tư dinh
phum
xóm
sở hữu
hộ
cung đình
dinh
hẻm
tư thất
tổ ấm
biệt thự
cư xá
dóng
chòm
ty
xóm
túp
hàng
xóm làng
điếm
rạp hát
hí viện
phum sóc
tịnh xá
làng mạc
trai phòng
hý viện
mối giường
tại gia
quán trọ
dằm
gia dụng
thôn xóm
làng xóm
dân đinh
cung điện
toà
xóm giềng
làng
phòng tiêu
thôn quê
sản nghiệp
lán trại
tạm cư
hát bộ
khu
gia trang
chữ môn
trai phòng
khuê phòng
cô phòng
trại
Ví dụ
"Chủ săm"
danh từ
Ống cao su tròn khép kín, dùng để chứa khí nén, đặt trong lốp bánh xe ô tô, mô tô, xe đạp
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tuýp
vú cao su
ống
xe điếu
xe
siphon
vô lăng
phuy
ống xả
téc
ống tiêm
tô nô
bô
boong-ke
nồi
căm
tĩn
bánh
ống bô
túi
yên
ống phóng
ống nghiệm
vat
ống bơ
nõ
cốp
xi lanh
ba-ren
moayơ
gàng
lon
bóng điện tử
tăm
làn
đà
bễ
ba lông
ty
nan hoa
đường ống
két
ống nghe
xi-phông
nút
xe nôi
két
vam
ti
hòm xe
bơm
cần xé
bua
nậm
tiểu
xe hơi
chèn
ống quyển
bánh xe
bunker
can
xa
bình toong
soupape
thống
Ví dụ
"Vá săm xe đạp"
"Xe bị thủng săm"
săm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với săm là
săm
.