TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "rừng phòng hộ" - Kho Chữ
Rừng phòng hộ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Rừng được dùng để phòng chống các diễn biến có hại của tự nhiên, bảo vệ nguồn nước, bảo vệ môi trường sinh thái, v.v.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
rừng đặc dụng
rừng cấm
vườn quốc gia
rừng rú
rừng
rừng
lâm viên
bờ rào
giậu
rừng
rừng núi
lâm luật
núi rừng
bờ
rào giậu
lâm tuyền
tường bao
ngàn
vách
bờ vùng
bờ giậu
sơn lâm
bờ khoảnh
lâm trường
bờ thửa
hào luỹ
bình phong
đê điều
rạo
ốc đảo
vườn bách thú
bụi bờ
đê kè
trảng
vuông tre
đê bao
vệ
thảo cầm viên
đê bối
môi sinh
vườn
bờ quai
bờ
đê quai
đỗi
sơn trại
bờ mẫu
bách thú
thiên nhiên
môi trường
cây phủ đất
vườn bách thảo
tổ quốc
tùng lâm
vườn tược
đất nước
cứ
bách thảo
luỹ
bưng biền
rào giậu ngăn sân
hầm trú ẩn
chạt
con chạch
bờ bụi
đê
đầm phá
của cải
quán
đìa
Ví dụ
"Rừng phòng hộ đầu nguồn"
rừng phòng hộ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với rừng phòng hộ là .