TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Rét lộc
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Rét vào khoảng tháng hai âm lịch ở miền Bắc Việt Nam.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
rét đài
rét nàng bân
mưa rươi
đông
tiểu hàn
hàn lộ
lập đông
sương giáng
cữ
đại hàn
đại tuyết
tết nguyên đán
tiểu tuyết
lúa xuân
lập thu
cốc vũ
đại thử
xuân
lập hạ
đông chí
mưa ngâu
vũ thuỷ
tiết
lập xuân
hạ
thu
tứ quí
rét lộc có nghĩa là gì? Từ đồng âm với rét lộc là .
Từ đồng nghĩa của "rét lộc" - Kho Chữ