TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "quốc phòng" - Kho Chữ
Quốc phòng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Việc giữ gìn chủ quyền và an ninh của đất nước (nói khái quát)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
vệ quốc
vệ quốc
vệ quốc quân
vệ quốc đoàn
phòng vệ
bảo an
sen đầm
trấn giữ
biên phòng
phòng thủ
sơn phòng
phòng ngự
chốt
lực lượng vũ trang
cấm vệ
dân quân tự vệ
bunker
cảnh vệ
bảo mạng
cảnh sát
phòng tuyến
vệ binh
tự vệ
thủ thế
sen đầm quốc tế
đồn luỹ
quân đội
tự vệ
boong-ke
đồn bót
thủ
phòng không
quân khí
quân thù
hậu vệ
hậu cần
chốt
chiến luỹ
đồn
đồn bốt
quân sự
công sự
phòng chống
quân giới
bố phòng
quốc huy
căn cứ quân sự
chiến khu
lá chắn
quân vụ
nghĩa vụ
cứ điểm
chiến tranh
chủ nghĩa quân phiệt
quân cơ
ổ đề kháng
nội xâm
hiến binh
quân lực
quân dịch
điểm tựa
pháo đài
chiến hào
giặc
quân cảnh
dân vệ
quân báo
nghĩa vụ quân sự
loạn
phòng hoả
quân
thành đồng
thành luỹ
vaccin
Ví dụ
"An ninh quốc phòng"
"Bộ quốc phòng"
"Ngân sách quốc phòng"
quốc phòng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với quốc phòng là .