TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "oan trái" - Kho Chữ
Oan trái
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Ngang trái
danh từ
Những điều phải gánh chịu trong kiếp này để trả cho những điều ác đã làm ở kiếp trước, theo quan niệm của đạo Phật (nói tổng quát).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tiền oan nghiệp chướng
ác nghiệp
nghiệp chướng
tội nghiệp
túc trái tiền oan
quả báo
ác báo
túc khiên
ác giả ác báo
báo ứng
đền tội
ác hữu ác báo
phải tội
tội nợ
oan nghiệt
ăn mặn khát nước
đền
đền mạng
oan khuất
thập ác
penalty
oan
bắt tội
làm phúc phải tội
quýt làm cam chịu
tội vạ
tội tình
oan khiên
hình phạt
vạ
oan uổng
phải tội
oan khốc
trả giá
phục thiện
nạn nhân
trả thù
nợ máu
trời đánh thánh vật
thất đức
trời tru đất diệt
bổn phận
tội
bội nghĩa
giải tội
giơ đầu chịu báng
phải tội mà
trị tội
bụng làm dạ chịu
ác nghiệp
vạ
đồ
trách nhiệm
hành xác
đền bù
tội trạng
tội lỗi
phải cái tội
trách nhiệm
xá tội vong nhân
trừng trị
nạn
cháy thành vạ lây
ác
khổ sai
thân làm tội đời
bội bạc
tính từ
(văn chương) ngang trái khiến cho phải đau khổ, bất hạnh
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ngang trái
oan ức
oan khổ
ai oán
than ôi
tội nghiệp
bất hạnh
thương ôi
hiềm oán
hỡi ôi
sầu oán
thảm hại
tân toan
tấm tức
bi đát
oán
thảm hại
chua chát
khốn khổ
sầu hận
tội
phận hẩm duyên ôi
buồn xo
lầm than
xốn xang
hoạn nạn
tai vạ
hờn duyên tủi phận
khốn khổ
oán hờn
oán thán
chua xót
lận đận
oi ả
chướng
phật ý
cay
bi thảm
đau lòng
đau khổ
đoạn trường
u sầu
bi
bất bình
thương đau
cà là khổ
đau xót
thay
cay đắng
phũ phàng
ách
thất tình
chua cay
hờn oán
chua loen loét
tân khổ
buồn thỉu buồn thiu
bi luỵ
não nùng
thê thảm
ghen
buồn
thảm thương
gai mắt
tiêu tao
khốn nạn
ỏn a ỏn ẻn
giằng xé
bi phẫn
tang thương
ê chề
chạnh lòng
xon xót
thương tâm
Ví dụ
"Mối tình oan trái"
"Lâm vào cảnh ngộ oan trái"
oan trái có nghĩa là gì? Từ đồng âm với oan trái là
oan trái
.